TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конечности

konečnosti giọng máy của trình duyệt

конечности nghĩa là tay chân, tứ chi.

Nghĩa của конечности

Danh từ

  1. Tay chân, tứ chi, chi.
    • ве́рхние коне́чностиchi trên
    • ни́жние коне́чностиchi dưới

Câu hỏi thường gặp

конечности nghĩa là gì?

конечности (danh từ) nghĩa là tay chân, tứ chi.

конечности đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конечности (phiên âm Latinh konečnosti); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.