TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коне́чный

konéčnyj[kɐˈnʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коне́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коне́чный nghĩa là cuối cùng, tận cùng.

Nghĩa của коне́чный

Tính từ

  1. Cuối cùng, tận cùng, tối hậu, cuối.
    • коне́чная ста́нцияga cuối [cùng]
    • коне́чная цельmục đích cuối cùng
    • коне́чный результа́тkết quả cuối cùng

Biến cách của коне́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконе́чныйконе́чноеконе́чнаяконе́чные
Sinh cáchконе́чногоконе́чногоконе́чнойконе́чных
Tặng cáchконе́чномуконе́чномуконе́чнойконе́чным
Đối cáchконе́чный / коне́чногоконе́чноеконе́чнуюконе́чные / коне́чных
Công cụ cáchконе́чнымконе́чнымконе́чнойконе́чными
Giới cáchконе́чномконе́чномконе́чнойконе́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коне́чный

Đồng nghĩa

Họ từ của коне́чный

Câu hỏi thường gặp

конечный nghĩa là gì?

конечный (tính từ) nghĩa là cuối cùng, tận cùng.

конечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коне́чный (phiên âm Latinh konéčnyj, IPA [kɐˈnʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.