коне́чность
Dấu sắc trên коне́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коне́чность nghĩa là chi, but see chân tay.
Nghĩa của коне́чность
Danh từ
- Chi, but see chân tay, tay chân, chân, tay.
Biến cách của коне́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коне́чность | коне́чности |
| Sinh cách кого? чего? | коне́чности | коне́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | коне́чности | коне́чностям |
| Đối cách кого? что? | коне́чность | коне́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | коне́чностью | коне́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | коне́чности | коне́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конечность nghĩa là gì?
конечность (danh từ) nghĩa là chi, but see chân tay.
конечность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коне́чность (phiên âm Latinh konéčnostʹ, IPA [kɐˈnʲet͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.