TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конспирати́вный

konspiratívnyj[kənspʲɪrɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конспирати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конспирати́вный nghĩa là bí mật, mật.

Nghĩa của конспирати́вный

Tính từ

  1. Bí mật, mật.
    • конспирати́вная кварти́раchỗ ở bí mật, địa chỉ bí mật
    • конспирати́вная организа́цияtổ chức bí mật, hội kín

Biến cách của конспирати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконспирати́вныйконспирати́вноеконспирати́внаяконспирати́вные
Sinh cáchконспирати́вногоконспирати́вногоконспирати́внойконспирати́вных
Tặng cáchконспирати́вномуконспирати́вномуконспирати́внойконспирати́вным
Đối cáchконспирати́вный / конспирати́вногоконспирати́вноеконспирати́внуюконспирати́вные / конспирати́вных
Công cụ cáchконспирати́внымконспирати́внымконспирати́внойконспирати́вными
Giới cáchконспирати́вномконспирати́вномконспирати́внойконспирати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của конспирати́вный

So sánh hơn(по)конспирати́внее

Câu hỏi thường gặp

конспиративный nghĩa là gì?

конспиративный (tính từ) nghĩa là bí mật, mật.

конспиративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конспирати́вный (phiên âm Latinh konspiratívnyj, IPA [kənspʲɪrɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.