конспе́кт
Dấu sắc trên конспе́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конспе́кт nghĩa là bản ghi tóm tắt, tóm tắt.
Nghĩa của конспе́кт
Danh từ
- Bản ghi tóm tắt, tóm tắt, toát yếu, trích yếu.
- составля́ть конспе́ктlàm bản tóm tắt, trích yếu
- конспе́кт уро́каgiáo án
Biến cách của конспе́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конспе́кт | конспе́кты |
| Sinh cách кого? чего? | конспе́кта | конспе́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | конспе́кту | конспе́ктам |
| Đối cách кого? что? | конспе́кт | конспе́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | конспе́ктом | конспе́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | конспе́кте | конспе́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конспект nghĩa là gì?
конспект (danh từ) nghĩa là bản ghi tóm tắt, tóm tắt.
конспект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конспе́кт (phiên âm Latinh konspékt, IPA [kɐnˈspʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.