конста́нта
Dấu sắc trên конста́нта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конста́нта nghĩa là hắng số, hằng lượng.
Nghĩa của конста́нта
Danh từ
- Hắng số, hằng lượng, số không đổi.
Biến cách của конста́нта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конста́нта | конста́нты |
| Sinh cách кого? чего? | конста́нты | конста́нт |
| Tặng cách кому? чему? | конста́нте | конста́нтам |
| Đối cách кого? что? | конста́нту | конста́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | конста́нтой | конста́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | конста́нте | конста́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
константа nghĩa là gì?
константа (danh từ) nghĩa là hắng số, hằng lượng.
константа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конста́нта (phiên âm Latinh konstánta, IPA [kɐnˈstantə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.