конста́нтный
Dấu sắc trên конста́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конста́нтный nghĩa là không đổi, không biến đổi, thường xuyên, vĩnh hằng.
Nghĩa của конста́нтный
Tính từ
- неизменяемый Không đổi, không biến đổi, vững chãi, bất biến.
- постоянный Thường xuyên, vĩnh hằng.
Biến cách của конста́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конста́нтный | конста́нтное | конста́нтная | конста́нтные |
| Sinh cách | конста́нтного | конста́нтного | конста́нтной | конста́нтных |
| Tặng cách | конста́нтному | конста́нтному | конста́нтной | конста́нтным |
| Đối cách | конста́нтный | конста́нтное | конста́нтную | конста́нтные |
| Công cụ cách | конста́нтным | конста́нтным | конста́нтной | конста́нтными |
| Giới cách | конста́нтном | конста́нтном | конста́нтной | конста́нтных |
| Dạng ngắn | конста́нтен | конста́нтно | конста́нтна | конста́нтны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
константный nghĩa là gì?
константный (tính từ) nghĩa là không đổi, không biến đổi, thường xuyên, vĩnh hằng.
константный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конста́нтный (phiên âm Latinh konstántnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.