TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

констати́ровать

hai thể
konstatírovatʹ[kənstɐˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên констати́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

констати́ровать nghĩa là xác nhận, chứng nhận.

Nghĩa của констати́ровать

Động từ

  1. Xác nhận, chứng nhận, nhận thấy, công nhận. + đối cách
    • констати́ровать смертxác nhận sự chết
    • констати́ровать фактxác nhận sự kiện

Chia động từ констати́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яконстати́руюконстати́рую
тыконстати́руешьконстати́руешь
он / она́ / оно́констати́руетконстати́рует
мыконстати́руемконстати́руем
выконстати́руетеконстати́руете
они́констати́руютконстати́руют

Quá khứ

Giống đực (он)констати́ровал
Giống cái (она́)констати́ровала
Giống trung (оно́)констати́ровало
Số nhiều (они́)констати́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)констати́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)констати́руйте

Câu hỏi thường gặp

констатировать nghĩa là gì?

констатировать (động từ) nghĩa là xác nhận, chứng nhận.

констатировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là констати́ровать (phiên âm Latinh konstatírovatʹ, IPA [kənstɐˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.