консультати́вный
Dấu sắc trên консультати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
консультати́вный nghĩa là hiệp thương, tư vấn.
Nghĩa của консультати́вный
Tính từ
- Hiệp thương, tư vấn, cố vấn.
- консультативное совещание.Hội nghị hiệp thương, hội nghị tư vấn.
Biến cách của консультати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | консультати́вный | консультати́вное | консультати́вная | консультати́вные |
| Sinh cách | консультати́вного | консультати́вного | консультати́вной | консультати́вных |
| Tặng cách | консультати́вному | консультати́вному | консультати́вной | консультати́вным |
| Đối cách | консультати́вный / консультати́вного | консультати́вное | консультати́вную | консультати́вные / консультати́вных |
| Công cụ cách | консультати́вным | консультати́вным | консультати́вной | консультати́вными |
| Giới cách | консультати́вном | консультати́вном | консультати́вной | консультати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
консультативный nghĩa là gì?
консультативный (tính từ) nghĩa là hiệp thương, tư vấn.
консультативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là консультати́вный (phiên âm Latinh konsulʹtatívnyj, IPA [kənsʊlʲtɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.