TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

консультати́вный

konsulʹtatívnyj[kənsʊlʲtɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên консультати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

консультати́вный nghĩa là hiệp thương, tư vấn.

Nghĩa của консультати́вный

Tính từ

  1. Hiệp thương, tư vấn, cố vấn.
    • консультативное совещание.Hội nghị hiệp thương, hội nghị tư vấn.

Biến cách của консультати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконсультати́вныйконсультати́вноеконсультати́внаяконсультати́вные
Sinh cáchконсультати́вногоконсультати́вногоконсультати́внойконсультати́вных
Tặng cáchконсультати́вномуконсультати́вномуконсультати́внойконсультати́вным
Đối cáchконсультати́вный / консультати́вногоконсультати́вноеконсультати́внуюконсультати́вные / консультати́вных
Công cụ cáchконсультати́внымконсультати́внымконсультати́внойконсультати́вными
Giới cáchконсультати́вномконсультати́вномконсультати́внойконсультати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

консультативный nghĩa là gì?

консультативный (tính từ) nghĩa là hiệp thương, tư vấn.

консультативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là консультати́вный (phiên âm Latinh konsulʹtatívnyj, IPA [kənsʊlʲtɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.