консульта́нт
Dấu sắc trên консульта́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
консульта́нт nghĩa là người tư vấn, người góp ý kiến.
Nghĩa của консульта́нт
Danh từ
- Người tư vấn, người góp ý kiến; (советник) cố vấn; (врач) thầy thuốc tư vấn, bác sĩ chỉ đạo chuyên môn; (преподаватель) giảng viên phụ đạo.
Biến cách của консульта́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | консульта́нт | консульта́нты |
| Sinh cách кого? чего? | консульта́нта | консульта́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | консульта́нту | консульта́нтам |
| Đối cách кого? что? | консульта́нта | консульта́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | консульта́нтом | консульта́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | консульта́нте | консульта́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
консультант nghĩa là gì?
консультант (danh từ) nghĩa là người tư vấn, người góp ý kiến.
консультант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là консульта́нт (phiên âm Latinh konsulʹtánt, IPA [kənsʊlʲˈtant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.