TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

консульта́нт

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
konsulʹtánt[kənsʊlʲˈtant] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên консульта́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

консульта́нт nghĩa là người tư vấn, người góp ý kiến.

Nghĩa của консульта́нт

Danh từ

  1. Người tư vấn, người góp ý kiến; (советник) cố vấn; (врач) thầy thuốc tư vấn, bác sĩ chỉ đạo chuyên môn; (преподаватель) giảng viên phụ đạo.

Biến cách của консульта́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?консульта́нтконсульта́нты
Sinh cách кого? чего?консульта́нтаконсульта́нтов
Tặng cách кому? чему?консульта́нтуконсульта́нтам
Đối cách кого? что?консульта́нтаконсульта́нтов
Công cụ cách кем? чем?консульта́нтомконсульта́нтами
Giới cách о ком? о чём?консульта́нтеконсульта́нтах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

консультант nghĩa là gì?

консультант (danh từ) nghĩa là người tư vấn, người góp ý kiến.

консультант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là консульта́нт (phiên âm Latinh konsulʹtánt, IPA [kənsʊlʲˈtant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.