конто́рский
Dấu sắc trên конто́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конто́рский nghĩa là ban quản trị.
Nghĩa của конто́рский
Tính từ
- Thuộc về văn phòng, ban quản trị.
- конто́рская кни́га(kế toán) sổ xuất nhập
- конто́рское помеще́ниеnhà văn phòng, nhà ban quản trị
Biến cách của конто́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конто́рский | конто́рское | конто́рская | конто́рские |
| Sinh cách | конто́рского | конто́рского | конто́рской | конто́рских |
| Tặng cách | конто́рскому | конто́рскому | конто́рской | конто́рским |
| Đối cách | конто́рский / конто́рского | конто́рское | конто́рскую | конто́рские / конто́рских |
| Công cụ cách | конто́рским | конто́рским | конто́рской | конто́рскими |
| Giới cách | конто́рском | конто́рском | конто́рской | конто́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
конторский nghĩa là gì?
конторский (tính từ) nghĩa là ban quản trị.
конторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конто́рский (phiên âm Latinh kontórskij, IPA [kɐnˈtorskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.