конто́ра
Dấu sắc trên конто́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конто́ра nghĩa là văn phòng, ban quản trị.
Nghĩa của конто́ра
Danh từ
- Văn phòng, ban quản trị.
Biến cách của конто́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конто́ра | конто́ры |
| Sinh cách кого? чего? | конто́ры | конто́р |
| Tặng cách кому? чему? | конто́ре | конто́рам |
| Đối cách кого? что? | конто́ру | конто́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | конто́рой | конто́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | конто́ре | конто́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của конто́ра
Câu hỏi thường gặp
контора nghĩa là gì?
контора (danh từ) nghĩa là văn phòng, ban quản trị.
контора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конто́ра (phiên âm Latinh kontóra, IPA [kɐnˈtorə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.