контрабанди́ст
Dấu sắc trên контрабанди́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контрабанди́ст nghĩa là kẻ buôn lậu.
Nghĩa của контрабанди́ст
Danh từ
- Kẻ buôn lậu.
Biến cách của контрабанди́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | контрабанди́ст | контрабанди́сты |
| Sinh cách кого? чего? | контрабанди́ста | контрабанди́стов |
| Tặng cách кому? чему? | контрабанди́сту | контрабанди́стам |
| Đối cách кого? что? | контрабанди́ста | контрабанди́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | контрабанди́стом | контрабанди́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | контрабанди́сте | контрабанди́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
контрабандист nghĩa là gì?
контрабандист (danh từ) nghĩa là kẻ buôn lậu.
контрабандист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контрабанди́ст (phiên âm Latinh kontrabandíst, IPA [kəntrəbɐnʲˈdʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.