контраба́ндный
Dấu sắc trên контраба́ндный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
контраба́ндный nghĩa là Thuộc về buôn lậu; (nghĩa bóng) lậu, bất hợp pháp.
Nghĩa của контраба́ндный
Tính từ
- Thuộc về buôn lậu; (nghĩa bóng) lậu, bất hợp pháp.
- контрабандный ввозhàng nhập lậu
- контраба́ндные това́рыhàng lậu [thuế]
Biến cách của контраба́ндный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | контраба́ндный | контраба́ндное | контраба́ндная | контраба́ндные |
| Sinh cách | контраба́ндного | контраба́ндного | контраба́ндной | контраба́ндных |
| Tặng cách | контраба́ндному | контраба́ндному | контраба́ндной | контраба́ндным |
| Đối cách | контраба́ндный / контраба́ндного | контраба́ндное | контраба́ндную | контраба́ндные / контраба́ндных |
| Công cụ cách | контраба́ндным | контраба́ндным | контраба́ндной | контраба́ндными |
| Giới cách | контраба́ндном | контраба́ндном | контраба́ндной | контраба́ндных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
контрабандный nghĩa là gì?
контрабандный (tính từ) nghĩa là Thuộc về buôn lậu; (nghĩa bóng) lậu, bất hợp pháp.
контрабандный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là контраба́ндный (phiên âm Latinh kontrabándnyj, IPA [kəntrɐˈbandnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.