TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

контраба́ндный

kontrabándnyj[kəntrɐˈbandnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên контраба́ндный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

контраба́ндный nghĩa là Thuộc về buôn lậu; (nghĩa bóng) lậu, bất hợp pháp.

Nghĩa của контраба́ндный

Tính từ

  1. Thuộc về buôn lậu; (nghĩa bóng) lậu, bất hợp pháp.
    • контрабандный ввозhàng nhập lậu
    • контраба́ндные това́рыhàng lậu [thuế]

Biến cách của контраба́ндный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконтраба́ндныйконтраба́ндноеконтраба́нднаяконтраба́ндные
Sinh cáchконтраба́ндногоконтраба́ндногоконтраба́нднойконтраба́ндных
Tặng cáchконтраба́ндномуконтраба́ндномуконтраба́нднойконтраба́ндным
Đối cáchконтраба́ндный / контраба́ндногоконтраба́ндноеконтраба́нднуюконтраба́ндные / контраба́ндных
Công cụ cáchконтраба́нднымконтраба́нднымконтраба́нднойконтраба́ндными
Giới cáchконтраба́ндномконтраба́ндномконтраба́нднойконтраба́ндных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

контрабандный nghĩa là gì?

контрабандный (tính từ) nghĩa là Thuộc về buôn lậu; (nghĩa bóng) lậu, bất hợp pháp.

контрабандный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là контраба́ндный (phiên âm Latinh kontrabándnyj, IPA [kəntrɐˈbandnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.