TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

контрабандистский

kontrabandistskij giọng máy của trình duyệt

контрабандистский nghĩa là Thuộc về kẻ buôn lậu.

Nghĩa của контрабандистский

Tính từ

  1. Thuộc về kẻ buôn lậu.

Câu hỏi thường gặp

контрабандистский nghĩa là gì?

контрабандистский (tính từ) nghĩa là Thuộc về kẻ buôn lậu.

контрабандистский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là контрабандистский (phiên âm Latinh kontrabandistskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.