ко̀нтр-адмира́л
Dấu sắc trên ко̀нтр-адмира́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко̀нтр-адмира́л nghĩa là thiếu tướng hải quân, chuẩn tướng hải quân.
Nghĩa của ко̀нтр-адмира́л
Danh từ
- Thiếu tướng hải quân, chuẩn tướng hải quân.
Biến cách của ко̀нтр-адмира́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко̀нтр-адмира́л | ко̀нтр-адмира́лы |
| Sinh cách кого? чего? | ко̀нтр-адмира́ла | ко̀нтр-адмира́лов |
| Tặng cách кому? чему? | ко̀нтр-адмира́лу | ко̀нтр-адмира́лам |
| Đối cách кого? что? | ко̀нтр-адмира́ла | ко̀нтр-адмира́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | ко̀нтр-адмира́лом | ко̀нтр-адмира́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко̀нтр-адмира́ле | ко̀нтр-адмира́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
контр-адмирал nghĩa là gì?
контр-адмирал (danh từ) nghĩa là thiếu tướng hải quân, chuẩn tướng hải quân.
контр-адмирал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко̀нтр-адмира́л (phiên âm Latinh kòntr-admirál, IPA [ˌkontr ɐdmʲɪˈraɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.