TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кооперати́вный

kooperatívnyj[kɐɐpʲɪrɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кооперати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кооперати́вный nghĩa là Thuộc về hợp tác xã.

Nghĩa của кооперати́вный

Tính từ

  1. Thuộc về hợp tác xã.
    • кооперати́вное движе́ниеphong trào hợp tác xã, phong trào hợp tác hóa

Biến cách của кооперати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкооперати́вныйкооперати́вноекооперати́внаякооперати́вные
Sinh cáchкооперати́вногокооперати́вногокооперати́внойкооперати́вных
Tặng cáchкооперати́вномукооперати́вномукооперати́внойкооперати́вным
Đối cáchкооперати́вный / кооперати́вногокооперати́вноекооперати́внуюкооперати́вные / кооперати́вных
Công cụ cáchкооперати́внымкооперати́внымкооперати́внойкооперати́вными
Giới cáchкооперати́вномкооперати́вномкооперати́внойкооперати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кооперативный nghĩa là gì?

кооперативный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hợp tác xã.

кооперативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кооперати́вный (phiên âm Latinh kooperatívnyj, IPA [kɐɐpʲɪrɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.