кооперати́вный
Dấu sắc trên кооперати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кооперати́вный nghĩa là Thuộc về hợp tác xã.
Nghĩa của кооперати́вный
Tính từ
- Thuộc về hợp tác xã.
- кооперати́вное движе́ниеphong trào hợp tác xã, phong trào hợp tác hóa
Biến cách của кооперати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кооперати́вный | кооперати́вное | кооперати́вная | кооперати́вные |
| Sinh cách | кооперати́вного | кооперати́вного | кооперати́вной | кооперати́вных |
| Tặng cách | кооперати́вному | кооперати́вному | кооперати́вной | кооперати́вным |
| Đối cách | кооперати́вный / кооперати́вного | кооперати́вное | кооперати́вную | кооперати́вные / кооперати́вных |
| Công cụ cách | кооперати́вным | кооперати́вным | кооперати́вной | кооперати́вными |
| Giới cách | кооперати́вном | кооперати́вном | кооперати́вной | кооперати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кооперативный nghĩa là gì?
кооперативный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hợp tác xã.
кооперативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кооперати́вный (phiên âm Latinh kooperatívnyj, IPA [kɐɐpʲɪrɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.