кооперати́в
Dấu sắc trên кооперати́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кооперати́в nghĩa là hợp tác xã.
Nghĩa của кооперати́в
Danh từ
- Hợp tác xã.
- жили́щно-строи́тельный кооперати́вhợp tác xã xây dựng nhà ở
- khẩu ngữ магазин Cửa hàng hợp tác xã.
Biến cách của кооперати́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кооперати́в | кооперати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | кооперати́ва | кооперати́вов |
| Tặng cách кому? чему? | кооперати́ву | кооперати́вам |
| Đối cách кого? что? | кооперати́в | кооперати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | кооперати́вом | кооперати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | кооперати́ве | кооперати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кооператив nghĩa là gì?
кооператив (danh từ) nghĩa là hợp tác xã.
кооператив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кооперати́в (phiên âm Latinh kooperatív, IPA [kɐɐpʲɪrɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.