TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кооперирование

giống trung
kooperirovanije giọng máy của trình duyệt

кооперирование nghĩa là sự hiệp tác, hợp tác.

Nghĩa của кооперирование

Danh từ

  1. Sự hiệp tác, hợp tác, hợp lại, hợp nhất; (вовлечение в кооперацию) [sự] hợp tác hóa.

Câu hỏi thường gặp

кооперирование nghĩa là gì?

кооперирование (danh từ) nghĩa là sự hiệp tác, hợp tác.

кооперирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кооперирование (phiên âm Latinh kooperirovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.