TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корабе́льный

korabélʹnyj[kərɐˈbʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корабе́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корабе́льный nghĩa là tàu thủy.

Nghĩa của корабе́льный

Tính từ

  1. Thuộc về tàu biển, tàu thủy.
    • корабе́льная верфьxưởng đóng tàu, xưởng đóng và chữa tàu

Biến cách của корабе́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкорабе́льныйкорабе́льноекорабе́льнаякорабе́льные
Sinh cáchкорабе́льногокорабе́льногокорабе́льнойкорабе́льных
Tặng cáchкорабе́льномукорабе́льномукорабе́льнойкорабе́льным
Đối cáchкорабе́льный / корабе́льногокорабе́льноекорабе́льнуюкорабе́льные / корабе́льных
Công cụ cáchкорабе́льнымкорабе́льнымкорабе́льнойкорабе́льными
Giới cáchкорабе́льномкорабе́льномкорабе́льнойкорабе́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

корабельный nghĩa là gì?

корабельный (tính từ) nghĩa là tàu thủy.

корабельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корабе́льный (phiên âm Latinh korabélʹnyj, IPA [kərɐˈbʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.