корабе́льный
Dấu sắc trên корабе́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корабе́льный nghĩa là tàu thủy.
Nghĩa của корабе́льный
Tính từ
- Thuộc về tàu biển, tàu thủy.
- корабе́льная верфьxưởng đóng tàu, xưởng đóng và chữa tàu
Biến cách của корабе́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | корабе́льный | корабе́льное | корабе́льная | корабе́льные |
| Sinh cách | корабе́льного | корабе́льного | корабе́льной | корабе́льных |
| Tặng cách | корабе́льному | корабе́льному | корабе́льной | корабе́льным |
| Đối cách | корабе́льный / корабе́льного | корабе́льное | корабе́льную | корабе́льные / корабе́льных |
| Công cụ cách | корабе́льным | корабе́льным | корабе́льной | корабе́льными |
| Giới cách | корабе́льном | корабе́льном | корабе́льной | корабе́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
корабельный nghĩa là gì?
корабельный (tính từ) nghĩa là tàu thủy.
корабельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корабе́льный (phiên âm Latinh korabélʹnyj, IPA [kərɐˈbʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.