TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кораблекруше́ние

giống trungbất động vật
korablekrušénije[kərəblʲɪkrʊˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кораблекруше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кораблекруше́ние nghĩa là nạn đắm tàu.

Nghĩa của кораблекруше́ние

Danh từ

  1. Nạn đắm tàu.
    • потерпе́вший кораблекрушениеngười bị đắm tàu

Biến cách của кораблекруше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кораблекруше́ниекораблекруше́ния
Sinh cách кого? чего?кораблекруше́ниякораблекруше́ний
Tặng cách кому? чему?кораблекруше́ниюкораблекруше́ниям
Đối cách кого? что?кораблекруше́ниекораблекруше́ния
Công cụ cách кем? чем?кораблекруше́ниемкораблекруше́ниями
Giới cách о ком? о чём?кораблекруше́ниикораблекруше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кораблекрушение nghĩa là gì?

кораблекрушение (danh từ) nghĩa là nạn đắm tàu.

кораблекрушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кораблекруше́ние (phiên âm Latinh korablekrušénije, IPA [kərəblʲɪkrʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.