кораблекруше́ние
Dấu sắc trên кораблекруше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кораблекруше́ние nghĩa là nạn đắm tàu.
Nghĩa của кораблекруше́ние
Danh từ
- Nạn đắm tàu.
- потерпе́вший кораблекрушениеngười bị đắm tàu
Biến cách của кораблекруше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кораблекруше́ние | кораблекруше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | кораблекруше́ния | кораблекруше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кораблекруше́нию | кораблекруше́ниям |
| Đối cách кого? что? | кораблекруше́ние | кораблекруше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | кораблекруше́нием | кораблекруше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кораблекруше́нии | кораблекруше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кораблекрушение nghĩa là gì?
кораблекрушение (danh từ) nghĩa là nạn đắm tàu.
кораблекрушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кораблекруше́ние (phiên âm Latinh korablekrušénije, IPA [kərəblʲɪkrʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.