корректи́рование
Dấu sắc trên корректи́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корректи́рование nghĩa là sự tu chính, hiệu chính, chữa bản in, chữa mô rát.
Nghĩa của корректи́рование
Danh từ
- Sự tu chính, hiệu chính, hiệu chỉnh, điều chỉnh, bổ chính, sửa chữa, sửa đổi.
- корректирование стрельбы́sự hiệu chính (hiệu chỉnh, điều chỉnh) đường bắn
- в корректуре [sự] chữa bản in, chữa mô rát.
Câu hỏi thường gặp
корректирование nghĩa là gì?
корректирование (danh từ) nghĩa là sự tu chính, hiệu chính, chữa bản in, chữa mô rát.
корректирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корректи́рование (phiên âm Latinh korrektírovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.