корректи́ровать
Dấu sắc trên корректи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корректи́ровать nghĩa là tu chính, hiệu chính, chữa bản in, chữa mô rát.
Nghĩa của корректи́ровать
Động từ
- Tu chính, hiệu chính, hiệu chỉnh, điều chỉnh, bổ chính, sửa chữa [một phần], sửa đổi [một phần]. + đối cách
- корректи́ровать стрельбу́hiệu chính (hiệu chỉnh, điều chỉnh) đường bắn
- в корректуре Chữa bản in, chữa mô rát, chấm mô rát. + đối cách
Cặp thể của корректи́ровать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ корректи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | корректи́рую |
| ты | корректи́руешь |
| он / она́ / оно́ | корректи́рует |
| мы | корректи́руем |
| вы | корректи́руете |
| они́ | корректи́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + корректировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | корректи́ровал |
| Giống cái (она́) | корректи́ровала |
| Giống trung (оно́) | корректи́ровало |
| Số nhiều (они́) | корректи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | корректи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | корректи́руйте |
Họ từ của корректи́ровать
Câu hỏi thường gặp
корректировать nghĩa là gì?
корректировать (động từ) nghĩa là tu chính, hiệu chính, chữa bản in, chữa mô rát.
корректировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корректи́ровать (phiên âm Latinh korrektírovatʹ, IPA [kərʲɪkˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.