TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корректи́ровать

thể chưa hoàn thành
korrektírovatʹ[kərʲɪkˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корректи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корректи́ровать nghĩa là tu chính, hiệu chính, chữa bản in, chữa mô rát.

Nghĩa của корректи́ровать

Động từ

  1. Tu chính, hiệu chính, hiệu chỉnh, điều chỉnh, bổ chính, sửa chữa [một phần], sửa đổi [một phần]. + đối cách
    • корректи́ровать стрельбу́hiệu chính (hiệu chỉnh, điều chỉnh) đường bắn
  2. в корректуре Chữa bản in, chữa mô rát, chấm mô rát. + đối cách

Cặp thể của корректи́ровать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ корректи́ровать

NgôiHiện tại
якорректи́рую
тыкорректи́руешь
он / она́ / оно́корректи́рует
мыкорректи́руем
выкорректи́руете
они́корректи́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + корректировать.

Quá khứ

Giống đực (он)корректи́ровал
Giống cái (она́)корректи́ровала
Giống trung (оно́)корректи́ровало
Số nhiều (они́)корректи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)корректи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)корректи́руйте

Họ từ của корректи́ровать

Câu hỏi thường gặp

корректировать nghĩa là gì?

корректировать (động từ) nghĩa là tu chính, hiệu chính, chữa bản in, chữa mô rát.

корректировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корректи́ровать (phiên âm Latinh korrektírovatʹ, IPA [kərʲɪkˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.