костя́к
giống đựcbất động vật
kostják[kɐˈsʲtʲak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên костя́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
костя́к nghĩa là bộ xương, xương cốt.
Nghĩa của костя́к
Danh từ
- скелет Bộ xương, xương cốt.
- перен.nòng cốt, cốt cán, chỗ dựa
Biến cách của костя́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | костя́к | костяки́ |
| Sinh cách кого? чего? | костяка́ | костяко́в |
| Tặng cách кому? чему? | костяку́ | костяка́м |
| Đối cách кого? что? | костя́к | костяки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | костяко́м | костяка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | костяке́ | костяка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
костяк nghĩa là gì?
костяк (danh từ) nghĩa là bộ xương, xương cốt.
костяк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là костя́к (phiên âm Latinh kostják, IPA [kɐˈsʲtʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.