TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

костюмиро́ванный

kostjumiróvannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên костюмиро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

костюмиро́ванный nghĩa là giả trang.

Nghĩa của костюмиро́ванный

Tính từ

  1. Thuộc về hóa trang, giả trang.
    • костюмированный бал[cuộc] khiêu vũ hóa trang, vũ hội giả trang

Biến cách của костюмиро́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкостюмиро́ванныйкостюмиро́ванноекостюмиро́ваннаякостюмиро́ванные
Sinh cáchкостюмиро́ванногокостюмиро́ванногокостюмиро́ваннойкостюмиро́ванных
Tặng cáchкостюмиро́ванномукостюмиро́ванномукостюмиро́ваннойкостюмиро́ванным
Đối cáchкостюмиро́ванныйкостюмиро́ванноекостюмиро́ваннуюкостюмиро́ванные
Công cụ cáchкостюмиро́ваннымкостюмиро́ваннымкостюмиро́ваннойкостюмиро́ванными
Giới cáchкостюмиро́ванномкостюмиро́ванномкостюмиро́ваннойкостюмиро́ванных
Dạng ngắnкостюмиро́ванкостюмиро́ваннокостюмиро́ваннакостюмиро́ванны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

костюмированный nghĩa là gì?

костюмированный (tính từ) nghĩa là giả trang.

костюмированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là костюмиро́ванный (phiên âm Latinh kostjumiróvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.