TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

котёнок

giống đựcđộng vật
kotjónok[kɐˈtʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

котёнок nghĩa là con mèo con, mãn con.

Nghĩa của котёнок

Danh từ

  1. Con mèo con, mãn con.

Biến cách của котёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?котёноккотя́та
Sinh cách кого? чего?котёнкакотя́т
Tặng cách кому? чему?котёнкукотя́там
Đối cách кого? что?котёнкакотя́т
Công cụ cách кем? чем?котёнкомкотя́тами
Giới cách о ком? о чём?котёнкекотя́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với котёнок

  • Это котёнок. Đây là một con mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13938040
  • Я купил котёнка. Tôi đã mua một con mèo con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9151894
  • Котята милые. Mèo con dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12445132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

котёнок nghĩa là gì?

котёнок (danh từ) nghĩa là con mèo con, mãn con.

котёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là котёнок (phiên âm Latinh kotjónok, IPA [kɐˈtʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.