котёл
giống đựcbất động vật
kotjól[kɐˈtʲɵɫ]
giọng máy của trình duyệt
котёл nghĩa là nồi, chảo.
Nghĩa của котёл
Danh từ
- для варки пищи [cái] nồi, chảo, vạc.
- тех.nồi súp de, nồi hơi, nồi cất; котёл парово́й — nồi hơi
- воен.(окружение) vòng vây, [vây] lòng chảo
- попа́сть в котёлbị bao vây
Biến cách của котёл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | котёл | котлы́ |
| Sinh cách кого? чего? | котла́ | котло́в |
| Tặng cách кому? чему? | котлу́ | котла́м |
| Đối cách кого? что? | котёл | котлы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | котло́м | котла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | котле́ | котла́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của котёл
Câu hỏi thường gặp
котёл nghĩa là gì?
котёл (danh từ) nghĩa là nồi, chảo.
котёл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là котёл (phiên âm Latinh kotjól, IPA [kɐˈtʲɵɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.