TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крещёный

kreščjónyj giọng máy của trình duyệt

крещёный nghĩa là được rửa tội, tẩy lễ.

Nghĩa của крещёный

Tính từ

  1. Được rửa tội, tẩy lễ, đặt tên thánh.

Biến cách của крещёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрещёныйкрещёноекрещёнаякрещёные
Sinh cáchкрещёногокрещёногокрещёнойкрещёных
Tặng cáchкрещёномукрещёномукрещёнойкрещёным
Đối cáchкрещёныйкрещёноекрещёнуюкрещёные
Công cụ cáchкрещёнымкрещёнымкрещёнойкрещёными
Giới cáchкрещёномкрещёномкрещёнойкрещёных
Dạng ngắnкрещёнкрещёнокрещёнакрещёны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

крещёный nghĩa là gì?

крещёный (tính từ) nghĩa là được rửa tội, tẩy lễ.

крещёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крещёный (phiên âm Latinh kreščjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.