крещёный
kreščjónyj
giọng máy của trình duyệt
крещёный nghĩa là được rửa tội, tẩy lễ.
Nghĩa của крещёный
Tính từ
- Được rửa tội, tẩy lễ, đặt tên thánh.
Biến cách của крещёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крещёный | крещёное | крещёная | крещёные |
| Sinh cách | крещёного | крещёного | крещёной | крещёных |
| Tặng cách | крещёному | крещёному | крещёной | крещёным |
| Đối cách | крещёный | крещёное | крещёную | крещёные |
| Công cụ cách | крещёным | крещёным | крещёной | крещёными |
| Giới cách | крещёном | крещёном | крещёной | крещёных |
| Dạng ngắn | крещён | крещёно | крещёна | крещёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
крещёный nghĩa là gì?
крещёный (tính từ) nghĩa là được rửa tội, tẩy lễ.
крещёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крещёный (phiên âm Latinh kreščjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.