кровожа́дность
Dấu sắc trên кровожа́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кровожа́дность nghĩa là tính khát máu, hiếu sát.
Nghĩa của кровожа́дность
Danh từ
- Tính khát máu, hiếu sát, thích đổ máu, thích lưu huyết; (свирепость) [tính] tàn bạo, hung dữ, hung tàn.
Biến cách của кровожа́дность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | кровожа́дность |
| Sinh cách кого? чего? | кровожа́дности |
| Tặng cách кому? чему? | кровожа́дности |
| Đối cách кого? что? | кровожа́дность |
| Công cụ cách кем? чем? | кровожа́дностью |
| Giới cách о ком? о чём? | кровожа́дности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кровожадность nghĩa là gì?
кровожадность (danh từ) nghĩa là tính khát máu, hiếu sát.
кровожадность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кровожа́дность (phiên âm Latinh krovožádnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.