кро́вный
Dấu sắc trên кро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кро́вный nghĩa là họ hàng, máu mủ, thuần chủng, nòi.
Nghĩa của кро́вный
Tính từ
- родственный [cùng] họ hàng, máu mủ, huyết thống, ruột thịt.
- кро́вное родство́quan hệ họ hàng, họ hàng bà con, bà con ruột thịt
- кро́вный братanh (em) ruột
- чистокровый, породистый Thuần chủng, nòi, giống.
- nghĩa bóng насущный Thiết thân, sinh tử, sống còn.
- кро́вный интере́сlợi ích thiết thân, quyền lợi sống còn
- кро́вное де́лоsự nghiệp thiết thân
- khẩu ngữ добытый тяжёлым трудом [làm ra] bằng mồ hôi nước mắt, bằng lao động vất vả.
- кро́вные де́ньгиtiền làm ra bằng mồ hôi nước mắt
- кро́вная оби́даsự xúc phạm trầm trọng (nặng nề)
- кро́вный врагkẻ tử thù, kẻ thù không đội trời chung
- кро́вная месть[sự] trả nợ máu
Biến cách của кро́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кро́вный | кро́вное | кро́вная | кро́вные |
| Sinh cách | кро́вного | кро́вного | кро́вной | кро́вных |
| Tặng cách | кро́вному | кро́вному | кро́вной | кро́вным |
| Đối cách | кро́вный / кро́вного | кро́вное | кро́вную | кро́вные / кро́вных |
| Công cụ cách | кро́вным | кро́вным | кро́вной | кро́вными |
| Giới cách | кро́вном | кро́вном | кро́вной | кро́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của кро́вный
| So sánh hơn | (по)кро́внее |
Họ từ của кро́вный
Câu hỏi thường gặp
кровный nghĩa là gì?
кровный (tính từ) nghĩa là họ hàng, máu mủ, thuần chủng, nòi.
кровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кро́вный (phiên âm Latinh króvnyj, IPA [ˈkrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.