кровоизляние
giống trung
krovoizljanije
giọng máy của trình duyệt
кровоизляние nghĩa là chảy máu, xuất huết.
Nghĩa của кровоизляние
Danh từ
- y học [sự, chứng] chảy máu, xuất huết, sung huyết.
- кровоизляние в мозг[chứng] xuất huyết ở não, ngập máu ở não, đột quỵ
Câu hỏi thường gặp
кровоизляние nghĩa là gì?
кровоизляние (danh từ) nghĩa là chảy máu, xuất huết.
кровоизляние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кровоизляние (phiên âm Latinh krovoizljanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.