TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кровоостанавлающий

krovoostanavlajuščij giọng máy của trình duyệt

кровоостанавлающий nghĩa là để cầm máu, ngừng máu.

Nghĩa của кровоостанавлающий

Tính từ

  1. Để cầm máu, ngừng máu.
    • кровоостана́влающийее сре́дствоthuốc cầm máu

Câu hỏi thường gặp

кровоостанавлающий nghĩa là gì?

кровоостанавлающий (tính từ) nghĩa là để cầm máu, ngừng máu.

кровоостанавлающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кровоостанавлающий (phiên âm Latinh krovoostanavlajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.