кровоподтёк
giống đựcbất động vật
krovopodtjók[krəvəpɐˈtʲːɵk]
giọng máy của trình duyệt
кровоподтёк nghĩa là vết bầm máu, tím bầm.
Nghĩa của кровоподтёк
Danh từ
- Vết bầm máu, tím bầm.
Biến cách của кровоподтёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кровоподтёк | кровоподтёки |
| Sinh cách кого? чего? | кровоподтёка | кровоподтёков |
| Tặng cách кому? чему? | кровоподтёку | кровоподтёкам |
| Đối cách кого? что? | кровоподтёк | кровоподтёки |
| Công cụ cách кем? чем? | кровоподтёком | кровоподтёками |
| Giới cách о ком? о чём? | кровоподтёке | кровоподтёках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кровоподтёк nghĩa là gì?
кровоподтёк (danh từ) nghĩa là vết bầm máu, tím bầm.
кровоподтёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кровоподтёк (phiên âm Latinh krovopodtjók, IPA [krəvəpɐˈtʲːɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.