TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кровотече́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
krovotečénije[krəvətʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кровотече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кровотече́ние nghĩa là sự chảy máu, ra máu.

Nghĩa của кровотече́ние

Danh từ

  1. Sự chảy máu, ra máu, xuất huyết.
    • кровотече́ние из но́са[sự] chảy máu cam, ra máu mũi

Biến cách của кровотече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кровотече́ниекровотече́ния
Sinh cách кого? чего?кровотече́ниякровотече́ний
Tặng cách кому? чему?кровотече́ниюкровотече́ниям
Đối cách кого? что?кровотече́ниекровотече́ния
Công cụ cách кем? чем?кровотече́ниемкровотече́ниями
Giới cách о ком? о чём?кровотече́ниикровотече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кровотечение nghĩa là gì?

кровотечение (danh từ) nghĩa là sự chảy máu, ra máu.

кровотечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кровотече́ние (phiên âm Latinh krovotečénije, IPA [krəvətʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.