кровотече́ние
Dấu sắc trên кровотече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кровотече́ние nghĩa là sự chảy máu, ra máu.
Nghĩa của кровотече́ние
Danh từ
- Sự chảy máu, ra máu, xuất huyết.
- кровотече́ние из но́са[sự] chảy máu cam, ra máu mũi
Biến cách của кровотече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кровотече́ние | кровотече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | кровотече́ния | кровотече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кровотече́нию | кровотече́ниям |
| Đối cách кого? что? | кровотече́ние | кровотече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | кровотече́нием | кровотече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кровотече́нии | кровотече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кровотечение nghĩa là gì?
кровотечение (danh từ) nghĩa là sự chảy máu, ra máu.
кровотечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кровотече́ние (phiên âm Latinh krovotečénije, IPA [krəvətʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.