кровь
кровь nghĩa là máu.
Nghĩa của кровь
Danh từ
- Máu.
Biến cách của кровь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кро́вь | кро́ви |
| Sinh cách кого? чего? | кро́ви | крове́й |
| Tặng cách кому? чему? | кро́ви | кровя́м |
| Đối cách кого? что? | кро́вь | кро́ви |
| Công cụ cách кем? чем? | кро́вью | кровя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кро́ви | кровя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với кровь
- У вас идёт кровь из носа. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543144
- У тебя кровь из носа идёт. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761431
- У тебя течёт кровь из носа. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3178030
- У Вас кровь из носа идёт. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6468385
- Том увидел на полу кровь. Tom đã nhìn thấy máu trên lầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3982140
- Том видел на полу кровь. Tom đã nhìn thấy máu trên lầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3982141
- Возьмите кровь у донора. Nhận máu từ người hiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811166
- У тебя кровь течёт. Bạn đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3856710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кровь nghĩa là gì?
кровь (danh từ) nghĩa là máu.
кровь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кровь (phiên âm Latinh krovʹ, IPA [krofʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.