крупи́ца
Dấu sắc trên крупи́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крупи́ца nghĩa là hạt, hột.
Nghĩa của крупи́ца
Nghĩa lấy theo mục крупинка.
Danh từ
- Hạt [nhỏ], hột [nhỏ].
Biến cách của крупи́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крупи́ца | крупи́цы |
| Sinh cách кого? чего? | крупи́цы | крупи́ц |
| Tặng cách кому? чему? | крупи́це | крупи́цам |
| Đối cách кого? что? | крупи́цу | крупи́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | крупи́цей | крупи́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | крупи́це | крупи́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của крупи́ца
Câu hỏi thường gặp
крупица nghĩa là gì?
крупица (danh từ) nghĩa là hạt, hột.
крупица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крупи́ца (phiên âm Latinh krupíca, IPA [krʊˈpʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.