TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крупноблоный

krupnoblonyj giọng máy của trình duyệt

крупноблоный nghĩa là bằng khối lớn, blôc lớn.

Nghĩa của крупноблоный

Tính từ

  1. Bằng khối lớn, blôc lớn.
    • крупнобло́ное строи́тельство[sự] xây dựng bằng những khối bê tông lớn

Câu hỏi thường gặp

крупноблоный nghĩa là gì?

крупноблоный (tính từ) nghĩa là bằng khối lớn, blôc lớn.

крупноблоный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крупноблоный (phiên âm Latinh krupnoblonyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.