кру́пный
Dấu sắc trên кру́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кру́пный nghĩa là lớn, to.
Nghĩa của кру́пный
Tính từ
- Lớn, to, bự.
Biến cách của кру́пный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кру́пный | кру́пное | кру́пная | кру́пные |
| Sinh cách | кру́пного | кру́пного | кру́пной | кру́пных |
| Tặng cách | кру́пному | кру́пному | кру́пной | кру́пным |
| Đối cách | кру́пный / кру́пного | кру́пное | кру́пную | кру́пные / кру́пных |
| Công cụ cách | кру́пным | кру́пным | кру́пной | кру́пными |
| Giới cách | кру́пном | кру́пном | кру́пной | кру́пных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của кру́пный
| So sánh hơn | (по)крупне́е |
| So sánh nhất | (наи)крупне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кру́пный
Đồng nghĩa
Họ từ của кру́пный
Câu ví dụ với кру́пный
- Хошимин — самый крупный город во Вьетнаме. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520229
- В Бразилии много крупных городов. Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3932827
- Самсунг - крупная фирма. Samsung là một công ty lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487839
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крупный nghĩa là gì?
крупный (tính từ) nghĩa là lớn, to.
крупный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кру́пный (phiên âm Latinh krúpnyj, IPA [ˈkrupnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.