TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крупномасшта́бный

krupnomasštábnyj[ˌkrupnəmɐʂˈtabnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крупномасшта́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крупномасшта́бный nghĩa là có quy mô lớn.

Nghĩa của крупномасшта́бный

Tính từ

  1. Có quy mô lớn.

Biến cách của крупномасшта́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрупномасшта́бныйкрупномасшта́бноекрупномасшта́бнаякрупномасшта́бные
Sinh cáchкрупномасшта́бногокрупномасшта́бногокрупномасшта́бнойкрупномасшта́бных
Tặng cáchкрупномасшта́бномукрупномасшта́бномукрупномасшта́бнойкрупномасшта́бным
Đối cáchкрупномасшта́бный / крупномасшта́бногокрупномасшта́бноекрупномасшта́бнуюкрупномасшта́бные / крупномасшта́бных
Công cụ cáchкрупномасшта́бнымкрупномасшта́бнымкрупномасшта́бнойкрупномасшта́бными
Giới cáchкрупномасшта́бномкрупномасшта́бномкрупномасшта́бнойкрупномасшта́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

крупномасштабный nghĩa là gì?

крупномасштабный (tính từ) nghĩa là có quy mô lớn.

крупномасштабный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крупномасшта́бный (phiên âm Latinh krupnomasštábnyj, IPA [ˌkrupnəmɐʂˈtabnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.