крупнопане́льное строи́тельство[sự] xây dựng bằng pa-nen lớn
Câu hỏi thường gặp
крупнопанельный nghĩa là gì?
крупнопанельный (tính từ) nghĩa là bằng pa-nen lớn.
крупнопанельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крупнопанельный (phiên âm Latinh krupnopanelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.