TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кто-то

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kto-to[ˈkto‿tə] giọng máy của trình duyệt

кто-то nghĩa là ai đó.

Nghĩa của кто-то

Đại từ

  1. Ai đó.

Câu ví dụ với кто-то

  • Подожди, кто-то стучит в мою дверь. Chờ tí, có ai đang gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639616
  • Каждому нужен кто-то, кому можно верить. Mọi người cần ai đó để tin tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521116
  • Кто-то играет на фортепиано. Có ai đó đang đánh piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599802
  • Жаль, когда кто-то умирает. Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1307106
  • Кто-то играет на пианино. Có ai đó đang đánh piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576978
  • Кто-то играет на фортепьяно. Có ai đó đang đánh piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576980
  • Я не думаю, что кто-то из них знает. Tôi không nghĩ rằng bất cứ ai trong số họ biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627435
  • Я не хочу, чтобы кто-то обо мне писал. Tôi không muốn bất kỳ ai viết về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4118204

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кто-то nghĩa là gì?

кто-то (đại từ) nghĩa là ai đó.

кто-то đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кто-то (phiên âm Latinh kto-to, IPA [ˈkto‿tə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.