кто-то
кто-то nghĩa là ai đó.
Nghĩa của кто-то
Đại từ
- Ai đó.
Câu ví dụ với кто-то
- Подожди, кто-то стучит в мою дверь. Chờ tí, có ai đang gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639616
- Каждому нужен кто-то, кому можно верить. Mọi người cần ai đó để tin tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521116
- Кто-то играет на фортепиано. Có ai đó đang đánh piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #599802
- Жаль, когда кто-то умирает. Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1307106
- Кто-то играет на пианино. Có ai đó đang đánh piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576978
- Кто-то играет на фортепьяно. Có ai đó đang đánh piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576980
- Я не думаю, что кто-то из них знает. Tôi không nghĩ rằng bất cứ ai trong số họ biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2627435
- Я не хочу, чтобы кто-то обо мне писал. Tôi không muốn bất kỳ ai viết về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4118204
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кто-то nghĩa là gì?
кто-то (đại từ) nghĩa là ai đó.
кто-то đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кто-то (phiên âm Latinh kto-to, IPA [ˈkto‿tə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.