куб
куб nghĩa là hình lập phương, lập phương.
Nghĩa của куб
Danh từ
- Hình lập phương.
- Lập phương.
Biến cách của куб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́б | кубы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ку́ба | кубо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ку́бу | куба́м |
| Đối cách кого? что? | ку́б | кубы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ку́бом | куба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ку́бе | куба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của куб
Câu ví dụ với куб
- Три в кубе равно двадцати семи. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808015
- Три в кубе будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808017
- Два в кубе — восемь. Hai mũ ba là tám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11206978
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
куб nghĩa là gì?
куб (danh từ) nghĩa là hình lập phương, lập phương.
куб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куб (phiên âm Latinh kub, IPA [kup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.