TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

куб

giống đựcbất động vật
kub[kup] giọng máy của trình duyệt

куб nghĩa là hình lập phương, lập phương.

Nghĩa của куб

Danh từ

  1. Hình lập phương.
  2. Lập phương.

Biến cách của куб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ку́бкубы́
Sinh cách кого? чего?ку́бакубо́в
Tặng cách кому? чему?ку́букуба́м
Đối cách кого? что?ку́бкубы́
Công cụ cách кем? чем?ку́бомкуба́ми
Giới cách о ком? о чём?ку́бекуба́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của куб

Câu ví dụ với куб

  • Три в кубе равно двадцати семи. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808015
  • Три в кубе будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808017
  • Два в кубе — восемь. Hai mũ ba là tám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11206978

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

куб nghĩa là gì?

куб (danh từ) nghĩa là hình lập phương, lập phương.

куб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là куб (phiên âm Latinh kub, IPA [kup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.