TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кула́чный

kuláčnyj[kʊˈɫat͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кула́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кула́чный nghĩa là bằng nắm tay, quả đấm.

Nghĩa của кула́чный

Tính từ

  1. Bằng nắm tay, quả đấm.
    • кулачный бой[trận] đấm thụi nhau
    • кула́чное пра́воquyền của kẻ mạnh

Biến cách của кула́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкула́чныйкула́чноекула́чнаякула́чные
Sinh cáchкула́чногокула́чногокула́чнойкула́чных
Tặng cáchкула́чномукула́чномукула́чнойкула́чным
Đối cáchкула́чный / кула́чногокула́чноекула́чнуюкула́чные / кула́чных
Công cụ cáchкула́чнымкула́чнымкула́чнойкула́чными
Giới cáchкула́чномкула́чномкула́чнойкула́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кулачный nghĩa là gì?

кулачный (tính từ) nghĩa là bằng nắm tay, quả đấm.

кулачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кула́чный (phiên âm Latinh kuláčnyj, IPA [kʊˈɫat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.