TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кула́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kulák[kʊˈɫak] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кула́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кула́к nghĩa là quyền, nắm đấm, phú nông, cu-lắc.

Nghĩa của кула́к

Danh từ

  1. Quyền, nắm đấm, nắm tay.
  2. Phú nông, cu-lắc.

Biến cách của кула́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кула́ккулаки́
Sinh cách кого? чего?кулака́кулако́в
Tặng cách кому? чему?кулаку́кулака́м
Đối cách кого? что?кула́ккулаки́
Công cụ cách кем? чем?кулако́мкулака́ми
Giới cách о ком? о чём?кулаке́кулака́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кула́к

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với кула́к

  • Нельзя пожать руку со сжатым кулаком. Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026436
  • После драки кулаками не машут. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #464858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кулак nghĩa là gì?

кулак (danh từ) nghĩa là quyền, nắm đấm, phú nông, cu-lắc.

кулак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кула́к (phiên âm Latinh kulák, IPA [kʊˈɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.