TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кулина́рный

kulinárnyj[kʊlʲɪˈnarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кулина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кулина́рный nghĩa là Thuộc về nấu ăn.

Nghĩa của кулина́рный

Tính từ

  1. Thuộc về nấu ăn.
    • кулина́рное иску́сствоnghệ thuật nấu ăn
    • кулина́рная кни́га[cuốn] sách dạy nấu ăn

Biến cách của кулина́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкулина́рныйкулина́рноекулина́рнаякулина́рные
Sinh cáchкулина́рногокулина́рногокулина́рнойкулина́рных
Tặng cáchкулина́рномукулина́рномукулина́рнойкулина́рным
Đối cáchкулина́рный / кулина́рногокулина́рноекулина́рнуюкулина́рные / кулина́рных
Công cụ cáchкулина́рнымкулина́рнымкулина́рнойкулина́рными
Giới cáchкулина́рномкулина́рномкулина́рнойкулина́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với кулина́рный

  • По кулинарной части я ни в зуб ногой. Tôi không biết gì chuyện bếp núc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719529

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кулинарный nghĩa là gì?

кулинарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nấu ăn.

кулинарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кулина́рный (phiên âm Latinh kulinárnyj, IPA [kʊlʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.