кулина́рный
Dấu sắc trên кулина́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кулина́рный nghĩa là Thuộc về nấu ăn.
Nghĩa của кулина́рный
Tính từ
- Thuộc về nấu ăn.
- кулина́рное иску́сствоnghệ thuật nấu ăn
- кулина́рная кни́га[cuốn] sách dạy nấu ăn
Biến cách của кулина́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кулина́рный | кулина́рное | кулина́рная | кулина́рные |
| Sinh cách | кулина́рного | кулина́рного | кулина́рной | кулина́рных |
| Tặng cách | кулина́рному | кулина́рному | кулина́рной | кулина́рным |
| Đối cách | кулина́рный / кулина́рного | кулина́рное | кулина́рную | кулина́рные / кулина́рных |
| Công cụ cách | кулина́рным | кулина́рным | кулина́рной | кулина́рными |
| Giới cách | кулина́рном | кулина́рном | кулина́рной | кулина́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với кулина́рный
- По кулинарной части я ни в зуб ногой. Tôi không biết gì chuyện bếp núc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719529
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кулинарный nghĩa là gì?
кулинарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nấu ăn.
кулинарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кулина́рный (phiên âm Latinh kulinárnyj, IPA [kʊlʲɪˈnarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.