ла́поть
Dấu sắc trên ла́поть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́поть nghĩa là chiếc giày bện, giày đan.
Nghĩa của ла́поть
Động từ
- Chiếc giày bện, giày đan, thảo hài.
Biến cách của ла́поть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́поть | ла́пти |
| Sinh cách кого? чего? | ла́птя | лапте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ла́птю | лаптя́м |
| Đối cách кого? что? | ла́поть | ла́пти |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́птем | лаптя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́пте | лаптя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лапоть nghĩa là gì?
лапоть (động từ) nghĩa là chiếc giày bện, giày đan.
лапоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́поть (phiên âm Latinh lápotʹ, IPA [ˈɫapətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.