TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

легенда́рный

legendárnyj[lʲɪɡʲɪnˈdarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên легенда́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

легенда́рный nghĩa là Có tính chất truyền thuyết.

Nghĩa của легенда́рный

Tính từ

  1. Có tính chất truyền thuyết.
  2. необыкновенный Xuất sắc, kiệt xuất, tuyệt vời, siêu phàm, thần kỳ.
    • легендарный го́родthành phố thần kỳ
    • легенда́рные по́двигиnhững chiến công tuyệt vời

Biến cách của легенда́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлегенда́рныйлегенда́рноелегенда́рнаялегенда́рные
Sinh cáchлегенда́рноголегенда́рноголегенда́рнойлегенда́рных
Tặng cáchлегенда́рномулегенда́рномулегенда́рнойлегенда́рным
Đối cáchлегенда́рный / легенда́рноголегенда́рноелегенда́рнуюлегенда́рные / легенда́рных
Công cụ cáchлегенда́рнымлегенда́рнымлегенда́рнойлегенда́рными
Giới cáchлегенда́рномлегенда́рномлегенда́рнойлегенда́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

легендарный nghĩa là gì?

легендарный (tính từ) nghĩa là Có tính chất truyền thuyết.

легендарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là легенда́рный (phiên âm Latinh legendárnyj, IPA [lʲɪɡʲɪnˈdarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.