легионе́р
Dấu sắc trên легионе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легионе́р nghĩa là người lính lê dương.
Nghĩa của легионе́р
Danh từ
- Người lính lê dương.
Biến cách của легионе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | легионе́р | легионе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | легионе́ра | легионе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | легионе́ру | легионе́рам |
| Đối cách кого? что? | легионе́ра | легионе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | легионе́ром | легионе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | легионе́ре | легионе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
легионер nghĩa là gì?
легионер (danh từ) nghĩa là người lính lê dương.
легионер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легионе́р (phiên âm Latinh legionér, IPA [lʲɪɡʲɪɐˈnʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.