легкове́сный
Dấu sắc trên легкове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легкове́сный nghĩa là nhẹ cân.
Nghĩa của легкове́сный
Tính từ
- Nhẹ cân.
- nghĩa bóng Nhẹ dạ, hời hợt, không đứng đắn, không nghiêm túc.
- легковесный до́водlý do không xác đáng
- легкове́сная статья́bài báo hời hợt
Biến cách của легкове́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | легкове́сный | легкове́сное | легкове́сная | легкове́сные |
| Sinh cách | легкове́сного | легкове́сного | легкове́сной | легкове́сных |
| Tặng cách | легкове́сному | легкове́сному | легкове́сной | легкове́сным |
| Đối cách | легкове́сный / легкове́сного | легкове́сное | легкове́сную | легкове́сные / легкове́сных |
| Công cụ cách | легкове́сным | легкове́сным | легкове́сной | легкове́сными |
| Giới cách | легкове́сном | легкове́сном | легкове́сной | легкове́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
легковесный nghĩa là gì?
легковесный (tính từ) nghĩa là nhẹ cân.
легковесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легкове́сный (phiên âm Latinh lexkovésnyj, IPA [lʲɪxkɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.