TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

легкове́сный

lexkovésnyj[lʲɪxkɐˈvʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên легкове́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

легкове́сный nghĩa là nhẹ cân.

Nghĩa của легкове́сный

Tính từ

  1. Nhẹ cân.
  2. nghĩa bóng Nhẹ dạ, hời hợt, không đứng đắn, không nghiêm túc.
    • легковесный до́водlý do không xác đáng
    • легкове́сная статья́bài báo hời hợt

Biến cách của легкове́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлегкове́сныйлегкове́сноелегкове́снаялегкове́сные
Sinh cáchлегкове́сноголегкове́сноголегкове́снойлегкове́сных
Tặng cáchлегкове́сномулегкове́сномулегкове́снойлегкове́сным
Đối cáchлегкове́сный / легкове́сноголегкове́сноелегкове́снуюлегкове́сные / легкове́сных
Công cụ cáchлегкове́снымлегкове́снымлегкове́снойлегкове́сными
Giới cáchлегкове́сномлегкове́сномлегкове́снойлегкове́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

легковесный nghĩa là gì?

легковесный (tính từ) nghĩa là nhẹ cân.

легковесный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là легкове́сный (phiên âm Latinh lexkovésnyj, IPA [lʲɪxkɐˈvʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.