TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

легитимизм

giống đực
legitimizm giọng máy của trình duyệt

легитимизм nghĩa là chủ nghĩa chính thống.

Nghĩa của легитимизм

Danh từ

  1. Chủ nghĩa chính thống.

Câu hỏi thường gặp

легитимизм nghĩa là gì?

легитимизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa chính thống.

легитимизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là легитимизм (phiên âm Latinh legitimizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.